凡间

fán jiānphàm gian

Hán Việt: phàm gian · Pinyin: fán jiān

Tổng quan

thế gian; nhân gian

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.世间; 人间。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

人間。《西遊記》第一九回:「你錯認了!這鈀豈是凡間之物。」

Cấu tạo: 凡 (phàm) + 間 (gian)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nhân gian
  • Google Alex v6 trần gian
  • VietPhrases nhân gian
  • Tần suất từ phàm gian: thế gian/nhân gian; nhân gian
  • Biên soạn this world

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人間。《西遊記》第一九回:「你錯認了!這鈀豈是凡間之物。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.世间; 人间。

Eng

  • Cihui the secular world
  • Tần suất từ n. this world

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

世间 · 人间 · 尘世 · 尘寰 · 尘间