世間法

shì jiān fǎthế gian pháp

Hán Việt: thế gian pháp · Pinyin: shì jiān fǎ

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.即世法。

Cấu tạo: 世 (thế) + 間 (gian) + 法 (pháp)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Còn gọi: Thế Pháp(世法)
  • Nguồn khác Pháp thế gian
  • Nguồn khác LTNL ghi: 佛常在世間,而不染世間法。 Phật thường ở thế gian, mà không nhiễm pháp thế gian

Từ liên quan

Gần nghĩa

世間乘 · 世間天 · 世間智 · 世間檀 · 世間眼 · 世間禪 · 世間經 · 世間解