世间

shì jiānthế gian

Hán Việt: thế gian · Pinyin: shì jiān

Tổng quan

thế gian

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.人世间; 世界上。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

人世間、世界上。南朝梁.江淹〈別賦〉:「惟世間兮重別,謝主人兮依然。」《三國演義》第七回:「今之所為,真狼心狗行之徒,有何面目立於世間!」

Cấu tạo: 世 (thế) + 間 (gian)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 世間 shìjiān p.w. earth; world

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人世間、世界上。南朝梁.江淹〈別賦〉:「惟世間兮重別,謝主人兮依然。」《三國演義》第七回:「今之所為,真狼心狗行之徒,有何面目立於世間!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.人世间; 世界上。
  • Kaggle Zh-Vi in life

Eng

  • JMdict world
  • JMdict society
  • JMdict people
  • JMdict the public
  • Cihui world; earth

Đức

  • Handedict zu Lebzeiten

ja

  • JMdict 世間(せけん)

other

  • Nguồn khác Khoảng đời. Cõi đời. Chỉ chung cả người đời
  • Nguồn khác »Khi lên dễ khiến thế gian say«

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

人间 · 凡间 · 尘世 · 尘寰 · 尘间