東北抗日義勇軍

dōng běi kàng rì yì yǒng jūn đông bắc kháng nhật nghĩa dũng quân

Hán Việt: đông bắc kháng nhật nghĩa dũng quân · Pinyin: dōng běi kàng rì yì yǒng jūn

Tổng quan

Cấu tạo: (đông) + (bắc) + (kháng) + (nhật) + (nghĩa) + (dũng) + (quân)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 九·一八”事变后东北抗日武装的统称。在中国共产党抗日主张的影响下,东北人民和国民党军队部分爱国官兵,组成了名为义勇军、救国军、自卫军等数百支抗日武装,在东北地区开展游击战争,给日本侵略军以沉重打击。但因缺乏统一领导和各部队间缺乏相互支援,至1933年春大部溃散。其中一部分,后来成为中国共产党领导的东北抗日联军的组成部分。