一蹶不振
nhất quyết bất chấn
Hán Việt: nhất quyết bất chấn · Pinyin: yī jué bù zhèn
Tổng quan
QUỆ, QUYẾT BẤT CHẤN thất bại hoàn toàn; ngã một cái hết gượng dậy
蹶:栽跟头; 振:振作。一跌倒就再也爬不起来。比喻遭受一次挫折以后就再也振作不起来。
跌了一跤就不敢再走路。語本漢.劉向《說苑.卷一六.談叢》:「一噎之故,絕穀不食; 一蹶之故,卻足不行。」後比喻遭受挫折或失敗後,無法再振作恢復。清.王夫之《讀通鑑論.卷四.漢宣帝》:「憚數歲之勞,遽期事之速效,一蹶不振,數十年兵連禍結而不可解。」
Nghĩa
Việt
- Cihui một lần vấp ngã, không thể đứng dậy (thành ngữ)
- Cihui một thất bại dẫn đến sụp đổ hoàn toàn
- Cihui sụp đổ ngay lập tức
- Cihui không thể phục hồi sau một trục trặc nhỏ
- Biên soạn collapse after one setback
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 跌了一跤就不敢再走路。語本漢.劉向《說苑.卷一六.談叢》:「一噎之故,絕穀不食; 一蹶之故,卻足不行。」後比喻遭受挫折或失敗後,無法再振作恢復。清.王夫之《讀通鑑論.卷四.漢宣帝》:「憚數歲之勞,遽期事之速效,一蹶不振,數十年兵連禍結而不可解。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蹶:栽跟头; 振:振作。一跌倒就再也爬不起来。比喻遭受一次挫折以后就再也振作不起来。
Eng
- Cihui 一蹶不振 ījuébùzhèn f.e. collapse after one setback; Bùyào yīnwéi yī cì shībài jiù ∼. Don't cave in because of one setback
Đức
- Handedict zusammenbrechen