丟盔棄甲

diū kuī qì jiǎ đâu khôi khí giáp

Hán Việt: đâu khôi khí giáp · Pinyin: diū kuī qì jiǎ

Tổng quan

đánh tơi bời

Cấu tạo: (đâu) + (khôi) + (khí) + (giáp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đánh tơi bời

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容狼狽敗逃的樣子。如:「敵軍中了埋伏,被打得丟盔棄甲,落荒而逃。」也作「丟盔卸甲」。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to throw away one's helmet and armor while fleeing from defeat
  • Cihui (idiom) to throw away one's helmet and armor while fleeing from defeat
  • Cihui 丟盔棄甲 iūkuīqìjiǎ id.||►See diūkuīxièjiǎ

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

一败涂地 · 狼奔豕突

Từ trái nghĩa

旗开得胜