丟下鈀兒弄掃帚

diū xià bǎ ér nòng sào zhǒu đâu hạ ba nhi lộng tảo trửu

Hán Việt: đâu hạ ba nhi lộng tảo trửu · Pinyin: diū xià bǎ ér nòng sào zhǒu

Tổng quan

Cấu tạo: (đâu) + (hạ) + (ba) + (nhi) + (lộng) + (tảo) + (trửu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 俗谚。搁下这样,又弄那样,意为忙不过来或应付不及。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.俗谚。搁下这样,又弄那样,意为忙不过来或应付不及。