丢盔弃甲

diū kuī qì jiǎđâu khôi khí giáp

Hán Việt: đâu khôi khí giáp · Pinyin: diū kuī qì jiǎ

Tổng quan

đánh tơi bời

新华 · Tân Hoa Đại lục

盔、甲:头盔和铠甲。跑得连盔甲都丢了。形容打败仗后逃跑的狼狈相。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容狼狽敗逃的樣子。如:「敵軍中了埋伏,被打得丟盔棄甲,落荒而逃。」也作「丟盔卸甲」。

Cấu tạo: 丟 (đâu) + 盔 (khôi) + 棄 (khí) + 甲 (giáp)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bỏ giáp chạy trốn
  • VietPhrases đánh tơi bời
  • Biên soạn 丟盔棄甲 iūkuīqìjiǎ id

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 盔、甲:头盔和铠甲。跑得连盔甲都丢了。形容打败仗后逃跑的狼狈相。

Eng

  • Cihui (idiom) to throw away one's helmet and armor while fleeing from defeat

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

一败涂地 · 狼奔豕突

Từ trái nghĩa

旗开得胜