並駕齊驅
tịnh giá tề khu
Hán Việt: tịnh giá tề khu · Pinyin: bìng jià qí qū
Tổng quan
chạy ngang nhau | giữ tốc độ ngang nhau | sánh vai nhau | ngang hàng với nhau sánh vai cùng; ngang hàng; song song tiến hành; cùng nhau tiến lên; dàn hàng tiến。比喻齊頭並進,不分前後。
Nghĩa
Việt
- Cihui chạy ngang nhau | giữ tốc độ ngang nhau | sánh vai nhau | ngang hàng với nhau sánh vai cùng; ngang hàng; song song tiến hành; cùng nhau tiến lên; dàn hàng tiến。比喻齊頭並進,不分前後。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻雙方實力相當,不分軒輊。南朝梁.劉勰《文心雕龍.附會》:「是以駟牡異力,而六轡如琴,並駕齊驅,而一轂統輻。」也作「方駕齊驅」、「齊趨並駕」、「齊驅並駕」、「齊驅並驟」。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) to run neck and neck; to keep pace with; to keep abreast of; on par with one another
- Cihui (idiom) to run neck and neck; to keep pace with; to keep abreast of; on par with one another