不相上下
bất tương thượng hạ
Hán Việt: bất tương thượng hạ · Pinyin: bù xiāng shàng xià
Tổng quan
THƯỢNG HẠ ngang nhau; ngang tài; ngang sức; không phân cao thấp. 本領不相上下 bản lĩnh ngang nhau 年歲不相上下 tuổi tác bằng nhau
分不出高低好坏。形容水平相当。
形容彼此相等,分不出高低。《初刻拍案驚奇》卷三二:「胡生謙遜道:『拙妻陋質,怎能比得尊嫂生得十全?』鐵生道:『據小弟看來,不相上下的了。……』」《文明小史》第一二回:「十個錢押六個錢,也與當典不相上下,不過利錢少些罷了。」
Nghĩa
Việt
- Cihui ngang sức
- Cihui ngang nhau
- Biên soạn equally matched; almost the same
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容彼此相等,分不出高低。《初刻拍案驚奇》卷三二:「胡生謙遜道:『拙妻陋質,怎能比得尊嫂生得十全?』鐵生道:『據小弟看來,不相上下的了。……』」《文明小史》第一二回:「十個錢押六個錢,也與當典不相上下,不過利錢少些罷了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.分不出高低。形容程度相等。
- Kaggle Zh-Vi all square
Eng
- Cihui 不相上下 ùxiāngshàngxià f.e. equally matched; almost the same
Đức
- Handedict das gleiche Niveau haben