中國人民解放軍

zhōng guó rén mín jiě fàng jūn trung quốc nhân dân giải phóng quân

Hán Việt: trung quốc nhân dân giải phóng quân · Pinyin: zhōng guó rén mín jiě fàng jūn

Tổng quan

Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc (PLA)

Cấu tạo: (trung) + (quốc) + (nhân) + (dân) + (giải) + (phóng) + (quân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc (PLA)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 中华人民共和国武装力量的主体。是中国共产党缔造和领导,以马列主义、毛泽东思想武装,为人民利益而战和坚持为人民服务的人民军队。诞生于1927年8月1日。初称中国工农红军。土地革命战争时期,先后创建了红军第一、第二、第四方面军和红军第二十五军、陕北红军等多支红军主力部队,开展土地革命。1935年遵义会议后,确立了毛泽东在红军中的领导地位,并胜利完成了二万五千里长征。抗日战争爆发后,改编为国民革命军第八路军和国民革命军陆军新编第四军。在敌人后方建立了抗日根据地,成为中国人民抗日战争的主力军。解放战争时期,改称中国人民解放军,推翻了国民党的反动统治。中华人民共和…

Eng

  • CC-CEDICT People's Liberation Army (PLA), the unified armed forces of the People's Republic of China
  • Cihui People's Liberation Army (PLA), the unified armed forces of the People's Republic of China