中國特色社會主義
trung quốc đặc sắc xã hội chủ nghĩa
Hán Việt: trung quốc đặc sắc xã hội chủ nghĩa · Pinyin: zhōng guó tè sè shè huì zhǔ yì
Tổng quan
chủ nghĩa xã hội đặc sắc Trung Quốc, cụm từ được ĐCSTQ giới thiệu năm 1986 để chỉ mô hình tư tưởng của họ, bao gồm cả cải cách kinh tế thời kỳ hậu Mao Trạch Đông
Cấu tạo: 中 (trung) + 國 (quốc) + 特 (đặc) + 色 (sắc) + 社 (xã) + 會 (hội) + 主 (chủ) + 義 (nghĩa)
Nghĩa
Việt
- Cihui chủ nghĩa xã hội đặc sắc Trung Quốc, cụm từ được ĐCSTQ giới thiệu năm 1986 để chỉ mô hình tư tưởng của họ, bao gồm cả cải cách kinh tế thời kỳ hậu Mao Trạch Đông
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指既坚持了科学社会主义基本原则,又根据时代条件赋予鲜明中国特色的社会主义。由中国特色社会主义道路、理论体系、制度构成,包括经济建设、政治建设、文化建设、社会建设、生态文明建设及党的建设。
Eng
- CC-CEDICT socialism with Chinese characteristics, phrase introduced by the CCP in 1986 to refer to its ideological model, embracing the economic reforms of the post-Mao era
- Cihui socialism with Chinese characteristics, phrase introduced by the CCP in 1986 to refer to its ideological model, embracing the economic reforms of the post-Mao era