中外合作經營企業
trung ngoại hợp tác kinh doanh xí nghiệp
Hán Việt: trung ngoại hợp tác kinh doanh xí nghiệp · Pinyin: zhōng wài hé zuò jīng yíng qǐ yè
Tổng quan
Cấu tạo: 中 (trung) + 外 (ngoại) + 合 (hợp) + 作 (tác) + 經 (kinh) + 營 (doanh) + 企 (xí) + 業 (nghiệp)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 简称合作企业”。按照平等互利原则,外商在中国境内同中国合作者(公司、企业或其他经济组织)共同举办和经营的契约式合营企业。双方可以采取投资方式或提供合作条件(现金、实物、工业产权等)的方式进行合作。按照1988年4月公布的《中华人民共和国中外合作经营企业法》的规定,合作企业可以依法取得中国法人资格,也可以只建立联合管理机构。