中外合資經營企業
trung ngoại hợp tư kinh doanh xí nghiệp
Hán Việt: trung ngoại hợp tư kinh doanh xí nghiệp · Pinyin: zhōng wài hé zī jīng yíng qǐ yè
Tổng quan
Cấu tạo: 中 (trung) + 外 (ngoại) + 合 (hợp) + 資 (tư) + 經 (kinh) + 營 (doanh) + 企 (xí) + 業 (nghiệp)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 简称合营企业”。按照平等互利原则,外商在中国境内投资并同中国的公司、企业或其他经济组织共同举办和经营的股权式企业。按照1979年7月公布、1990年4月修订的《中华人民共和国中外合资经营企业法》规定,合营企业采取股份有限公司形式,参与合营的各方按各自投资额,对本企业的债务承担责任,并按比例分享利润和分担风险、亏损。