中專

zhōng zhuāntrung chuyên

Hán Việt: trung chuyên · Pinyin: zhōng zhuān

Tổng quan

trường trung học nghề

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.中等专业学校的省称。任务是培养各种专业的中级人才。一般招收初中毕业生,学制为二至四年。

Cấu tạo: 中 (trung) + 專 (chuyên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trường trung cấp kỹ thuật
  • Cihui trường dạy nghề
  • Cihui viết tắt của 中等專科學校
  • Cihui 中等专科学校
  • Biên soạn 中專 hōngzhuān ab. technical secondary school; polytechnic school M:¹suǒ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.中等专业学校的省称。任务是培养各种专业的中级人才。一般招收初中毕业生,学制为二至四年。

Eng

  • Cihui vocational secondary school; technical secondary school; trade school; abbr. for 中等專科學校; 中等专科学校

Đức

  • Handedict Fachschule

Từ liên quan

Gần nghĩa

專一 · 專業 · 专书 · 專事 · 專人 · 專任 · 专使 · 专修