临写

lín xiělâm tả

Hán Việt: lâm tả · Pinyin: lín xiě

Tổng quan

sao chép (mẫu thư pháp hoặc hội họa)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.摹写。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

學習書法的入門方法之一。將字帖放於一旁,邊看邊寫的方法,有移臨、對臨、背臨三種。對於初學者得古人用筆意趣上,有很大的助益。

Cấu tạo: 臨 (lâm) + 寫 (tả)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 luyện viết
  • Google Alex v6 sao chép
  • Tần suất từ sao chép (mẫu thư pháp hoặc hội họa)
  • Biên soạn v. copy (a model of calligraphy/painting)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 學習書法的入門方法之一。將字帖放於一旁,邊看邊寫的方法,有移臨、對臨、背臨三種。對於初學者得古人用筆意趣上,有很大的助益。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.摹写。

Eng

  • Cihui to copy (a model of calligraphy or painting)
  • Tần suất từ v. copy (a model of calligraphy/painting)

Đức

  • Handedict nachahmen, abschreiben

Từ liên quan

Gần nghĩa

临了 · 临产 · 临刑 · 临别 · 临到 · 临危 · 临去 · 临县