临危

lín wēilâm nguy

Hán Việt: lâm nguy · Pinyin: lín wēi

Tổng quan

hấp hối; sắp chết; tính mệnh lâm nguy. đây là lời nói của anh ấy lúc hấp hối.; đứng trước gian nguy; đối mặt với hiểm nguy. đứng trước gian nguy cũng không hề run sợ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓人病重将死。 2.面临危难。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.置身險境。《三國志.卷三.魏書.明帝紀》:「司馬懿臨危制變,擒淵可計日待也。」晉.潘岳〈西征賦〉:「臨危而智勇奮,投命而高節亮。」《初刻拍案驚奇》卷一一:「這也還道是臨危時節,無暇及此了。」 2.病危或臨終時。《三國演義》第五四回:「你直如此將我看承得如無物!我姐姐臨危之時,分付你甚麼話來?」

Cấu tạo: 臨 (lâm) + 危 (nguy)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ cái chết; hấp hối; sắp chết; tính mệnh lâm nguy; đứng trước gian nguy; đối mặt với hiểm nguy
  • Biên soạn 1. face death or deadly peril 2. be dying

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.置身險境。《三國志.卷三.魏書.明帝紀》:「司馬懿臨危制變,擒淵可計日待也。」晉.潘岳〈西征賦〉:「臨危而智勇奮,投命而高節亮。」《初刻拍案驚奇》卷一一:「這也還道是臨危時節,無暇及此了。」 2.病危或臨終時。《三國演義》第五四回:「你直如此將我看承得如無物!我姐姐臨危之時,分付你甚麼話來?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓人病重将死。 2.面临危难。

Eng

  • Cihui dying (from illness); facing death; on one's deathbed
  • Tần suất từ v.o. 1. face death or deadly peril 2. be dying

Đức

  • Handedict mit dem Tod vor Augen (S, Med)

other

  • Nguồn khác Gặp lúc khó khăn, có hại

Từ liên quan

Gần nghĩa

临危授命 · 临危不顾 · 临危受命 · 临危不乱 · 临了 · 临产 · 临写 · 临刑