暂时

zàn shítạm thì

Hán Việt: tạm thì · Pinyin: zàn shí

Tổng quan

THỜi, THÌ tạm thời. 暫時借用 mượn dùng tạm thời 因翻修馬路,車輛暫時停止通行. vì sửa đường, xe cộ tạm thời không qua lại

新华 · Tân Hoa Đại lục

属性词。短时间的:~借用, ~的困难, 因翻修马路,车辆~停止通行。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

短時間。《大宋宣和遺事.元集》:「暫時罷鼓膝間琴,閒把遺編閱古今。」《紅樓夢》第八回:「因去歲業師亡故,未暇延請高明之士,只得暫時在家溫習舊課。」

Cấu tạo: 暫 (tạm) + 時 (thì)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn temporarily ◆attr. temporary; transient

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 短時間。《大宋宣和遺事.元集》:「暫時罷鼓膝間琴,閒把遺編閱古今。」《紅樓夢》第八回:「因去歲業師亡故,未暇延請高明之士,只得暫時在家溫習舊課。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 属性词。短时间的:~借用, ~的困难, 因翻修马路,车辆~停止通行。
  • Kaggle Zh-Vi ad interim

Eng

  • JMdict short while
  • Cihui temporary; provisional; for the time being

Đức

  • Handedict vorläufig, provisorisch

ja

  • JMdict 暫時(ざんじ)

other

  • Nguồn khác Trong ít lâu, có thể thay đổi

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

一时 · 临时 · 暂且

Từ trái nghĩa

永久 · 永远 · 长久 · 长远