丹江口水利樞紐
đan giang khẩu thủy lợi xu nữu
Hán Việt: đan giang khẩu thủy lợi xu nữu · Pinyin: dān jiāng kǒu shuǐ lì shū niǔ
Tổng quan
Cấu tạo: 丹 (đan) + 江 (giang) + 口 (khẩu) + 水 (thủy) + 利 (lợi) + 樞 (xu) + 紐 (nữu)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 在湖北省西北部,汉江及其支流丹江汇合处。1973年建成。大坝长约2.5千米,库容209亿立方米。电站装机容量90万千瓦,年发电量38.8亿千瓦小时。具有防洪、发电、灌溉、航运、养殖等综合效益。为南水北调”中线方案的重要枢纽。
- Tân Hoa Tự Điển 在湖北省西北部,汉江及其支流丹江汇合处。1973年建成。大坝长约 2.5千米,库容209亿立方米。电站装机容量90万千瓦,年发电量38.8亿千瓦小时。具有防洪、发电、灌溉、航运、养殖等综合效益。为南水北调”中线方案的重要枢纽。