烏什塔拉回族鄉

wū shí tǎ lā huí zú xiāng ô thập tháp lạp hồi tộc hương

Hán Việt: ô thập tháp lạp hồi tộc hương · Pinyin: wū shí tǎ lā huí zú xiāng

Tổng quan

thôn Hui Wushitala trong Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin 巴音郭楞蒙古自治州, Tân Cương

Cấu tạo: (ô) + (thập) + (tháp) + (lạp) + (hồi) + (tộc) + (hương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thôn Hui Wushitala trong Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin 巴音郭楞蒙古自治州, Tân Cương

Eng

  • CC-CEDICT Wushitala Hui village in Bayingolin Mongol Autonomous Prefecture 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3 gu3 Zi4 zhi4 zhou1], Xinjiang
  • Cihui Wushitala Hui village in Bayingolin Mongol Autonomous Prefecture 巴音郭楞蒙古自治州, Xinjiang