了事漢

liễu sự hán

Hán Việt: liễu sự hán

Tổng quan

LIỄU SỰ HÁN Thiền lâm phương ngữ. Người biết rõ sự lý, người tỏ ngộ thiền pháp. DTNL q. 2 ghi: 忽然覷破話頭、眼空天下、肯復讓范冲、于頔輩爲了事漢哉? Chợt phá vỡ thoại đầu, mắt nhìn thông suốt thế giới, lại chịu nhường cho bọn

Cấu tạo: 了 (liễu) + 事 (sự) + 汉 (hán)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Người biết rõ sự lý, người tỏ ngộ thiền pháp
  • Nguồn khác DTNL q
  • Nguồn khác 2 ghi: 忽然覷破話頭、眼空天下、肯復讓范冲、于頔輩爲了事漢哉? Chợt phá vỡ thoại đầu, mắt nhìn thông suốt thế giới, lại chịu nhường cho bọn Phạm Xung, Vu Địch là người tỏ ngộ thiền pháp sao?

Từ liên quan

Gần nghĩa

了事 · 了事人 · 了事環 · 了事痴 · 了事癡