争议

zhēng yìtranh nghị

Hán Việt: tranh nghị · Pinyin: zhēng yì

Tổng quan

tranh luận

新华 · Tân Hoa Đại lục

犹争论”这个提法引起了争议。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

爭辯議論。《後漢書.卷六一.黃瓊傳》:「爭議朝堂,莫能抗奪。」

Cấu tạo: 爭 (tranh) + 議 (nghị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tranh cãi
  • Cihui tranh chấp
  • Tần suất từ tranh cãi; tranh nghị/tránh nghị: tranh luận; tranh luận
  • Biên soạn 爭議 hēngyì v./n. dispute; controversy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 爭辯議論。《後漢書.卷六一.黃瓊傳》:「爭議朝堂,莫能抗奪。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹争论”这个提法引起了争议。
  • Kaggle Zh-Vi disputed

Eng

  • Cihui controversy; dispute; to dispute
  • Tần suất từ 爭議 hēngyì v./n. dispute; controversy , Zhège wèntí yǒu ∼. There's controversy over this problem

Đức

  • Handedict Kontroverse, Meinungsverschiedenheit, Streit, Zwist

Từ liên quan

Gần nghĩa

争议性 · 争先 · 争光 · 争功 · 争取 · 争名 · 争吵 · 争嘴