事不關己,高高掛起
Pinyin: shì bù guān jǐ,gāo gāo guà qǐ
Tổng quan
cảm thấy không liên quan và để mọi chuyện yên (thành ngữ)
Cấu tạo: 事 (sự) + 不 (bất) + 關 (quan) + 己 (kỉ) + , + 高 (cao) + 高 (cao) + 掛 (quải) + 起 (khởi)
Nghĩa
Việt
- Cihui cảm thấy không liên quan và để mọi chuyện yên (thành ngữ)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 认为事情与己无关,把它搁在一边不管。
- Tân Hoa Tự Điển 1.把与自己无关的事情远远丢开不管。
Eng
- CC-CEDICT to feel unconcerned and let matters rest (idiom)
- Cihui to feel unconcerned and let matters rest (idiom)