事不關己,高高掛起

shì bù guān jǐ,gāo gāo guà qǐ

Pinyin: shì bù guān jǐ,gāo gāo guà qǐ

Tổng quan

cảm thấy không liên quan và để mọi chuyện yên (thành ngữ)

Cấu tạo: (sự) + (bất) + (quan) + (kỉ) + + (cao) + (cao) + (quải) + (khởi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cảm thấy không liên quan và để mọi chuyện yên (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)比喻不管別人的事。如:「俗話說:『事不關己,高高掛起。』你何必老愛管人閒事。」

Eng

  • CC-CEDICT to feel unconcerned and let matters rest (idiom)
  • Cihui to feel unconcerned and let matters rest (idiom)