二人臺

èr rén táinhị nhân thai

Hán Việt: nhị nhân thai · Pinyin: èr rén tái

Tổng quan

thể loại song ca múa phổ biến ở Nội Mông

新华 · Tân Hoa Đại lục

①流行于内蒙古自治区的一种曲艺,用笛子、四胡、扬琴等乐器伴奏,由二人对唱对舞。②由曲艺二人台发展而成的地方戏曲剧种。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一種戲曲曲藝。流行於內蒙中部和西部。用笛子、四胡、揚琴、四塊瓦伴奏,由二人歌舞對唱表演。

Cấu tạo: 二 (nhị) + 人 (nhân) + 臺 (thai)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hí khúc
  • Google Alex v6 Nhị Nhân Đài
  • VietPhrases kịch Nhị Nhân Đài
  • Tần suất từ ĐÀI 1. hát kiểu Nhị Nhân Đài (lưu hành ở khu vực nội Mông Cổ). 2. kịch Nhị Nhân Đài (được phát triển từ kiểu hát Nhị Nhân Đài); kịch Nhị Nhân Đài
  • Biên soạn 二人臺 rréntái n. a popular Inner Mongolian song-and-dance duet

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種戲曲曲藝。流行於內蒙中部和西部。用笛子、四胡、揚琴、四塊瓦伴奏,由二人歌舞對唱表演。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①流行于内蒙古自治区的一种曲艺,用笛子、四胡、扬琴等乐器伴奏,由二人对唱对舞。②由曲艺二人台发展而成的地方戏曲剧种。

Eng

  • Cihui genre of song-and-dance duet popular in Inner Mongolia
  • Tần suất từ 二人臺 rréntái n. a popular Inner Mongolian song-and-dance duet

Từ liên quan

Gần nghĩa

二人轉 · 二人世界 · 二人俱犯 · 二人共职 · 二人传 · 二人傳 · 二人凳 · 二人奪