亏心事

kuī xīn shìkhuy tâm sự

Hán Việt: khuy tâm sự · Pinyin: kuī xīn shì

Tổng quan

hành động đáng xấu hổ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.违背良心的事; 问心有愧的事。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

違背良心的事情。《喻世明言.卷三八.任孝子烈性為神》:「日間不做虧心事,半夜敲門不喫驚。」

Cấu tạo: 虧 (khuy) + 心 (tâm) + 事 (sự)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 việc trái lương tâm
  • Google Alex v6 việc xấu hổ
  • Tần suất từ hành động đáng xấu hổ
  • Biên soạn 虧心事 uīxīnshì n. unconscionable act M:²jiàn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 違背良心的事情。《喻世明言.卷三八.任孝子烈性為神》:「日間不做虧心事,半夜敲門不喫驚。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.违背良心的事; 问心有愧的事。

Eng

  • Cihui shameful deed
  • Tần suất từ 虧心事 uīxīnshì n. unconscionable act M:²jiàn

Từ liên quan

Gần nghĩa

心事重重 · 亏心 · 心事 · 亏心短行