互动

hù dònghỗ động

Hán Việt: hỗ động · Pinyin: hù dòng

Tổng quan

tương tác

新华 · Tân Hoa Đại lục

互相作用; 互相影响:良性~, 形成~效应。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.相互感應。漢.李陵〈答蘇武書〉:「夜不能寐,側耳遠聽,胡笳互動,牧馬悲鳴。」 2.社會行動者間相互影響的行為過程。如合作、競爭、衝突等。

Cấu tạo: 互 (hỗ) + 動 (động)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mang tính tương tác
  • Biên soạn v. interact ◆n. interaction; mutual engagement

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.相互感應。漢.李陵〈答蘇武書〉:「夜不能寐,側耳遠聽,胡笳互動,牧馬悲鳴。」 2.社會行動者間相互影響的行為過程。如合作、競爭、衝突等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 互相作用; 互相影响:良性~, 形成~效应。

Eng

  • Cihui to interact; interactive

Đức

  • Handedict wechselwirkend

Từ liên quan

Gần nghĩa

互动电视 · 互信 · 互关 · 互利 · 互助 · 互勉 · 互卷 · 互導