五花八門

wǔ huā bā mén ngũ hoa bát môn

Hán Việt: ngũ hoa bát môn · Pinyin: wǔ huā bā mén

Tổng quan

muôn hình vạn trạng | đủ loại | các loại loè loẹt; đa dạng; đủ mẫu mã。比喻花樣繁多或變幻多端。

Cấu tạo: (ngũ) + (hoa) + (bát) + (môn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui muôn hình vạn trạng | đủ loại | các loại loè loẹt; đa dạng; đủ mẫu mã。比喻花樣繁多或變幻多端。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原指五行阵和八门阵。这是古代两种战术变化很多的阵势。比喻变化多端或花样繁多。
  • Tân Hoa Tự Điển 变化多端。五花木、火、土、金、水五行阵”。八门休、生、伤、杜、死、景、惊、开八门阵”。五花和八门为古代作战的两种阵式。比喻事物花样繁多货架上的商品五花八门|夜上海充斥着五花八门的娱乐消闲方式。

Eng

  • CC-CEDICT myriad|all kinds of|all sorts of
  • Cihui myriad; all kinds of; all sorts of

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

五光十色 · 千变万化

Từ trái nghĩa

千篇一律