五内如焚

wǔ nèi rú fénngũ nội như phần

Hán Việt: ngũ nội như phần · Pinyin: wǔ nèi rú fén

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

五内:五脏; 如:如同; 焚:烧。五脏都象着了火一样。形容象火烧得一样。比喻非常焦急。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

五臟如被火焚燒一般。形容非常焦慮。《鏡花緣》第五七回:「而且年來多病,日見衰頹,每念主上,不覺五內如焚。」《官場現形記》第三回:「此時黃道臺早已急得五內如焚,一句話也回答不出。」

Cấu tạo: 五 (ngũ) + 內 (nội) + 如 (như) + 焚 (phần)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Đau khổ tột cùng
  • Biên soạn 1. very anxious 2. grief-stricken

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 五内:五脏; 如:如同; 焚:烧。五脏都象着了火一样。形容象火烧得一样。比喻非常焦急。

Eng

  • Cihui 五內如焚 ǔnèirúfén f.e. 1. very anxious 2. grief-stricken
  • Tần suất từ f.e. 1. very anxious 2. grief-stricken

Từ liên quan

Gần nghĩa

五内俱焚 · 五内俱崩 · 五内俱裂 · 五内沸然