五榖 ngũ cốc Hán Việt: ngũ cốc Tổng quan Năm thứ hạt cây để ăn (gồm Đạo, Lương, Thúc, Mạch, Tắc) Cấu tạo: 五 (ngũ) + 榖 (cốc)Hán Việtngũ cốcTừ loạidanhCấu tạo五 + 榖 · ngũ + cốc nghĩa thành phần: ngũ + cốc Nghĩa ViệtGoogle Alex v6 năm loại ngũ cốc Từ liên quan Gần nghĩa五一 · 五七 · 五丈 · 五世 · 五个 · 五中 · 五乘 · 五五