五法

wǔ fǎngũ pháp

Hán Việt: ngũ pháp · Pinyin: wǔ fǎ

Tổng quan

(雜語)五法有種種。☸

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓规﹑矩﹑绳﹑权﹑衡。 2.谓仁﹑义﹑礼﹑智﹑信。 3.佛教谓名﹑相﹑分别﹑正智﹑真如。

Cấu tạo: 五 (ngũ) + 法 (pháp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (雜語)五法有種種。☸
  • Tần suất từ [bktd] ngũ pháp (雜語)五法有種種。☸

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓规﹑矩﹑绳﹑权﹑衡。 2.谓仁﹑义﹑礼﹑智﹑信。 3.佛教谓名﹑相﹑分别﹑正智﹑真如。

Từ liên quan

Gần nghĩa

五法人 · 五法藏 · 五法身 · 五法互具 · 五法成身 · 五一 · 五七 · 五丈