五百年前是一家
ngũ bách niên tiền thị nhất gia
Hán Việt: ngũ bách niên tiền thị nhất gia · Pinyin: wǔ bǎi nián qián shì yī jiā
Tổng quan
cách đây năm trăm năm chúng ta là cùng một gia đình (thành ngữ) (nói về những người cùng họ)
Cấu tạo: 五 (ngũ) + 百 (bách) + 年 (niên) + 前 (tiền) + 是 (thị) + 一 (nhất) + 家 (gia)
Nghĩa
Việt
- Cihui cách đây năm trăm năm chúng ta là cùng một gia đình (thành ngữ) (nói về những người cùng họ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 親戚關係很遠,但總有一點淵源。為同姓間互攀關係的用語。元.鄭廷玉《忍字記.楔子》:「可不道一般樹上無有兩般花,五百年前是一家。」《儒林外史》第二二回:「你既然姓牛,五百年前是一家,我和你祖孫相稱罷。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 上祖本是同一宗族。指同姓相称,拉攀关系。
Eng
- CC-CEDICT five hundred years ago we were the same family (saying) (said of persons with the same surname)
- Cihui five hundred years ago we were the same family (saying) (said of persons with the same surname)