五经博士

wǔ jīng bó shìngũ kinh bác sĩ

Hán Việt: ngũ kinh bác sĩ · Pinyin: wǔ jīng bó shì

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.教授五经的学官『武帝始置。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

教授五經的學官。漢武帝時設置,可自收弟子,講經於太學。

Cấu tạo: 五 (ngũ) + 經 (kinh) + 博 (bác) + 士 (sĩ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.教授五经的学官『武帝始置。

Từ liên quan

Gần nghĩa

博士买驴 · 博士学位 · 博士导师 · 博士弟子 · 博士后 · 博士山 · 博士生 · 博士的