五脏
ngũ tạng
Hán Việt: ngũ tạng · Pinyin: wǔ zàng
Tổng quan
臟 ngũ tạng (tâm, can, tì, phế, thận)
1.指心﹑肝﹑脾﹑肺﹑肾五种器官。
心、肝、脾、肺、腎五種器官。亦泛指各種內臟。元.秦𥳑夫《東堂老》第三折:「則你那五臟神也不到今日開屠。」《紅樓夢》第八回:「若冷吃下去,便凝結在內,以五臟去暖他,豈不受害。」
Nghĩa
Việt
- Cihui năm tạng trong y học cổ truyền Trung Quốc, cụ thể là: tim 心, gan 肝, lá lách 脾, phổi 肺 và thận 腎
- Cihui 肾
- Tần suất từ ngũ tạng
- Biên soạn five viscera (heart, liver, spleen, lungs, kidneys)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 心、肝、脾、肺、腎五種器官。亦泛指各種內臟。元.秦𥳑夫《東堂老》第三折:「則你那五臟神也不到今日開屠。」《紅樓夢》第八回:「若冷吃下去,便凝結在內,以五臟去暖他,豈不受害。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.指心﹑肝﹑脾﹑肺﹑肾五种器官。
Eng
- Cihui five viscera of TCM, namely: heart 心, liver 肝, spleen 脾, lungs 肺 and kidneys 腎; 肾
- Tần suất từ n. five viscera (heart, liver, spleen, lungs, kidneys)