五色線

wǔ sè xiànngũ sắc tuyến

Hán Việt: ngũ sắc tuyến · Pinyin: wǔ sè xiàn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.古代补衮用五色线。因用以喻臣下规谏皇帝的文辞。 2.比喻文章华美。

Cấu tạo: 五 (ngũ) + 色 (sắc) + 線 (tuyến)

Từ liên quan

Gần nghĩa

五色光 · 五色旛 · 五色根 · 五色水 · 五色粉 · 五色縷 · 五色雲 · 五色鳥