五色縷

wǔ sè lǚngũ sắc lũ

Hán Việt: ngũ sắc lũ · Pinyin: wǔ sè lǚ

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.五色丝线。

Cấu tạo: 五 (ngũ) + 色 (sắc) + 縷 (lũ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (雜名)藥師經曰:「此十二藥叉大將,一一各有七千藥叉以為眷屬,同時舉聲白佛言。(中略)或有疾藥求度脫者,亦應讀誦此經,以五色縷結我名字,得如願已,然後解結。」☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

五色光 · 五色旛 · 五色根 · 五色水 · 五色粉 · 五色線 · 五色雲 · 五色鳥