五花八門

wǔ huā bā mén ngũ hoa bát môn

Hán Việt: ngũ hoa bát môn · Pinyin: wǔ huā bā mén

Tổng quan

muôn hình vạn trạng | đủ loại | các loại loè loẹt; đa dạng; đủ mẫu mã。比喻花樣繁多或變幻多端。

Cấu tạo: (ngũ) + (hoa) + (bát) + (môn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui muôn hình vạn trạng | đủ loại | các loại loè loẹt; đa dạng; đủ mẫu mã。比喻花樣繁多或變幻多端。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 五花、八門各指古代兵法中的五行陣、八門陣。後比喻形形色色、變化多端。如:「這家超商的食品種類真是五花八門。」《儒林外史》第四二回:「那小戲子一個個戴了貂裘,簪了雉羽,穿極新鮮的靠子,跑上場來,串了一個五花八門。」

Eng

  • CC-CEDICT myriad|all kinds of|all sorts of
  • Cihui myriad; all kinds of; all sorts of

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

五光十色 · 千变万化

Từ trái nghĩa

千篇一律