井然有序

jǐng rán yǒu xù tỉnh nhiên hữu tự

Hán Việt: tỉnh nhiên hữu tự · Pinyin: jǐng rán yǒu xù

Tổng quan

mọi thứ rõ ràng và có trật tự (thành ngữ) | gọn gàng ngăn nắp

Cấu tạo: (tỉnh) + (nhiên) + (hữu) + (tự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mọi thứ rõ ràng và có trật tự (thành ngữ) | gọn gàng ngăn nắp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 條理分明而有秩序。如:「他凡事都能料理得井然有序。」《金史.卷二八.禮志一》:「珠貫棋布,井然有序。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 井然:整齐不乱的样子。序:次序。整整齐齐,次序分明,条理清楚。
  • Tân Hoa Tự Điển 井然整齐不乱的样子。序次序。整整齐齐,次序分明,条理清楚。

Eng

  • CC-CEDICT everything clear and in good order (idiom); neat and tidy
  • Cihui 井然有序 ǐngrányǒuxù f.e. in order; orderly

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

井井有理 · 层次分明 · 有条不紊

Từ trái nghĩa

参差不齐