井蛙之見

jǐng wā zhī jiàn tỉnh oa chi kiến

Hán Việt: tỉnh oa chi kiến · Pinyin: jǐng wā zhī jiàn

Tổng quan

tầm nhìn của ếch ngồi đáy giếng (thành ngữ) | nghĩa là tầm nhìn hạn hẹp

Cấu tạo: (tỉnh) + (oa) + (chi) + (kiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tầm nhìn của ếch ngồi đáy giếng (thành ngữ) | nghĩa là tầm nhìn hạn hẹp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻識見偏狹。《弘明集.卷二.宋.宗炳.明佛論》:「而乃欲率井蛙之見,妄抑大猷。」明.沈德符《萬曆野獲編.卷二五.詞曲》:「世人未曾遍觀,逐隊吠聲,詫為絕唱,真井蛙之見耳。」

Eng

  • CC-CEDICT the view of a frog in a well (idiom); fig. a narrow view
  • Cihui the view of a frog in a well (idiom); fig. a narrow view

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

一知半解 · 坐井观天

Từ trái nghĩa

见多识广