坐井觀天

zuò jǐng guān tiān tọa tỉnh quan thiên

Hán Việt: tọa tỉnh quan thiên · Pinyin: zuò jǐng guān tiān

Tổng quan

nghĩa đen: nhìn trời từ đáy giếng (thành ngữ) | ngu dốt và thiển cận ếch ngồi đáy giếng; ngồi đáy giếng nhìn trời。比喻眼光狹小,看到的有限。

Cấu tạo: (tọa) + (tỉnh) + (quan) + (thiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: nhìn trời từ đáy giếng (thành ngữ) | ngu dốt và thiển cận ếch ngồi đáy giếng; ngồi đáy giếng nhìn trời。比喻眼光狹小,看到的有限。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 坐在井底看天。比喻眼界小,见识少。
  • Tân Hoa Tự Điển 坐在井里看天。比喻眼界狭小,所见不广坐井观天而天小,不是天真的小|我常把解放前的自己比作一个坐井观天的人。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to view the sky from the bottom of a well (idiom); ignorant and narrow-minded
  • Cihui lit. to view the sky from the bottom of a well (idiom); ignorant and narrow-minded

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

井蛙之见 · 以蠡测海 · 孤陋寡闻 · 瓮天之见 · 管中窥豹

Từ trái nghĩa

见多识广