井蛙之見

jǐng wā zhī jiàn tỉnh oa chi kiến

Hán Việt: tỉnh oa chi kiến · Pinyin: jǐng wā zhī jiàn

Tổng quan

tầm nhìn của ếch ngồi đáy giếng (thành ngữ) | nghĩa là tầm nhìn hạn hẹp

Cấu tạo: (tỉnh) + (oa) + (chi) + (kiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tầm nhìn của ếch ngồi đáy giếng (thành ngữ) | nghĩa là tầm nhìn hạn hẹp

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 见:见解。井底之蛙那样狭隘的见解。比喻狭隘短浅的见解。
  • Tân Hoa Tự Điển 见见解。井底之蛙那样狭隘的见解。比喻狭隘短浅的见解。

Eng

  • CC-CEDICT the view of a frog in a well (idiom); fig. a narrow view
  • Cihui the view of a frog in a well (idiom); fig. a narrow view

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

一知半解 · 坐井观天

Từ trái nghĩa

见多识广