交易不成仁義在
giao dịch bất thành nhân nghĩa tại
Hán Việt: giao dịch bất thành nhân nghĩa tại · Pinyin: jiāo yì bù chéng rén yì zài
Tổng quan
Cấu tạo: 交 (giao) + 易 (dịch) + 不 (bất) + 成 (thành) + 仁 (nhân) + 義 (nghĩa) + 在 (tại)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 交易:做生意;仁义:仁爱和正义。生意虽没有做成,但感情和义气还是存在的。