交易不成仁義在

jiāo yì bù chéng rén yì zài giao dịch bất thành nhân nghĩa tại

Hán Việt: giao dịch bất thành nhân nghĩa tại · Pinyin: jiāo yì bù chéng rén yì zài

Tổng quan

Cấu tạo: (giao) + (dịch) + (bất) + (thành) + (nhân) + (nghĩa) + (tại)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 仁義,平日交情。全句指買賣雖然沒有成功,交情還是要保持的。《三俠五義》第二四回:「買賣中的規矩,交易不成仁義在,雖然木料沒批,酒餚是要預備的。」