享有

xiǎng yǒuhưởng hữu

Hán Việt: hưởng hữu · Pinyin: xiǎng yǒu

Tổng quan

được hưởng (quyền lợi, danh dự, uy quyền...). có tiếng tăm 在中國男女享有同樣的權利. ở Trung Quốc nam nữ được hưởng quyền lợi ngang nhau

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓在社会上有所取得。如权利﹑自由﹑声望等。 2.享受。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

取得、保有。如:「凡申請成為健身中心會員者,即可享有一切活動的優惠服務。」唐.韓愈〈祭左司李員外太夫人文〉:「克成厥家,享有全福。」《太平御覽.卷九○.皇王部一五.後漢世祖光武皇帝》引袁山松《後漢書》:「故能享有神器,據乎萬物之上矣。」

Cấu tạo: 享 (hưởng) + 有 (hữu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hưởng (quyền lợi, đặc quyền,...)
  • Tần suất từ hưởng dựu/hưởng hữu: được hưởng; sự thích thú, sự khoái trá, sự được hưởng, sự được, sự có được đất cho làm rẽ, đất phát canh, sự chiếm hữu, sự hưởng dụng; thời gian chiếm hữu, thời gian hưởng dụng, nhiệm kỳ, thái ấp; hưởng (quyền lợi, đặc quyền,...); được hưởng (quyền lợi, danh dự, uy quyền...). có tiếng tăm 在中國男女享有同樣的權利. ở Trung Quốc nam nữ được hưởng quyền lợi ngang nhau.; được hưởng
  • Biên soạn 享有 iǎngyǒu* v. enjoy (a right/etc.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 取得、保有。如:「凡申請成為健身中心會員者,即可享有一切活動的優惠服務。」唐.韓愈〈祭左司李員外太夫人文〉:「克成厥家,享有全福。」《太平御覽.卷九○.皇王部一五.後漢世祖光武皇帝》引袁山松《後漢書》:「故能享有神器,據乎萬物之上矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓在社会上有所取得。如权利﹑自由﹑声望等。 2.享受。
  • Kaggle Zh-Vi enjoyment

Eng

  • JMdict possession (of a right, talent, etc.)
  • JMdict enjoyment
  • Cihui to enjoy (rights, privileges etc)
  • Tần suất từ 享有 iǎngyǒu* v. enjoy (a right/etc.) , Rénrén ∼ píngděng de quánlì. Everyone enjoyes equal rights

Đức

  • Handedict genießen (ein Recht, einen Vorteil etc.)

ja

  • JMdict 享有(きょうゆう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

享乐 · 享受 · 享名 · 享国 · 享堂 · 享壽 · 享尽 · 享年