京師
kinh sư
Hán Việt: kinh sư · Pinyin: jīng shī
Tổng quan
書 thủ đô; kinh sư; kinh thành
首都。
首都。《公羊傳.桓公九年》:「京師者何?天子之居也。」《三國演義》第二回:「便發檄至各鎮,召赴京師。」也稱為「京都」、「京國」、「京城」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ thủ đô; kinh thành; kinh sư: kinh sư/thủ đô/kinh thành
- Biên soạn 京師 jīngshī p.w. <wr.> capital of a country
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 首都。《公羊傳.桓公九年》:「京師者何?天子之居也。」《三國演義》第二回:「便發檄至各鎮,召赴京師。」也稱為「京都」、「京國」、「京城」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 首都。
Eng
- JMdict capital
- JMdict metropolis
- JMdict old Kyoto
- Cihui capital of a country (literary)
- Tần suất từ 京師 jīngshī p.w. <wr.> capital of a country
ja
- JMdict 京師(けいし)
other
- Nguồn khác Như Kinh đô 京都. Kinh sư ngàn dặm băng ngàn thẳng qua (Lục Vân Tiên)