人品
nhân phẩm
Hán Việt: nhân phẩm · Pinyin: rén pǐn
Tổng quan
phẩm chất | sức mạnh đạo đức | liêm chính | (khẩu ngữ) diện mạo | ngoại hình | dáng vẻ iá trị con người. nhân phẩm nhân phẩm ☆Giá trị con người.
Nghĩa
Việt
- Cihui phẩm chất | sức mạnh đạo đức | liêm chính | (khẩu ngữ) diện mạo | ngoại hình | dáng vẻ iá trị con người. nhân phẩm nhân phẩm ☆Giá trị con người.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.人的品格。《宋史.卷四二七.道學傳一.周敦頤傳》:「黃庭堅稱其『人品甚高,胸懷灑落,如光風霽月。』」 2.人的面貌、儀表。《文選.沈約.奏彈王源》:「源雖人品庸陋,冑實參華。」《紅樓夢》第七回:「那寶玉只一見秦鐘人品,心中便有所失。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 人的品格; 人的仪表。
- Tân Hoa Tự Điển 1.人的品格。 2.人的仪表。
Eng
- CC-CEDICT character; moral strength; integrity|(coll.) looks; appearance; bearing
- Cihui character; moral strength; integrity; (coll.) looks; appearance; bearing
ja
- JMdict personal appearance|character|personality