人格
nhân cách
Hán Việt: nhân cách · Pinyin: rén gé
Tổng quan
nhân cách | sự chính trực | phẩm giá ái vẻ riêng của con người, khác với loài vật. nhân cách nhân cách ☆Cái vẻ riêng của con người, khác với loài vật.
Nghĩa
Việt
- Cihui nhân cách | sự chính trực | phẩm giá ái vẻ riêng của con người, khác với loài vật. nhân cách nhân cách ☆Cái vẻ riêng của con người, khác với loài vật.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.人的品格。如:「他的人格高尚,令人敬仰。」 2.心理學上指個體在思考、情緒及行為上,所顯現的一致而特定之模式。一般用法比「性格」廣義。 3.法律上指得為權利、義務之主體的資格。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 人的性格、气质、能力等特征的总和;个人的道德品质:~高尚;人作为权利、义务主体的资格:不得侵犯公民的~。
Eng
- CC-CEDICT personality|integrity|dignity
- Cihui personality; integrity; dignity
ja
- JMdict personality|character|individuality|personhood