人格
nhân cách
Hán Việt: nhân cách · Pinyin: rén gé
Tổng quan
tính cách; tính tình.; nhân cách; đạo đức; phẩm chất; tư cách con người. phẩm chất cao thượng.; tư cách làm chủ (quyền lợi, nghĩa vụ)
人的性格、气质、能力等特征的总和; 个人的道德品质:~高尚; 人作为权利、义务主体的资格:不得侵犯公民的~。
1.人的品格。如:「他的人格高尚,令人敬仰。」 2.心理學上指個體在思考、情緒及行為上,所顯現的一致而特定之模式。一般用法比「性格」廣義。 3.法律上指得為權利、義務之主體的資格。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Cái vẻ riêng của con người, khác với loài vật.; tính chất cá nhân, cá nhân, cá nhân, (số nhiều) những thích thú cá nhân; những đặc tính cá nhân, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quyền lợi cá nhân (đối với quyền lợi tập thể) nhân cách, tính cách, nhân phẩm; cá tính; lịch thiệp, tính chất là người, nhân vật, người nổi tiếng (nhất là trong giới văn nghệ, giới thể thao), sự chỉ trích cá nhân; những lời chỉ trích cá nhân, động sản (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tính ích kỷ, tính chỉ nghĩ đến mình, (từ hiếm,nghĩa hiếm) cá tính, tính chất cá nhân; nhân cách , sự chính trực , phẩm giá; 1. tính cách; tính tình. 2. nhân cách; đạo…
- Biên soạn 1. character; moral quality; personality 2. human dignity
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.人的品格。如:「他的人格高尚,令人敬仰。」 2.心理學上指個體在思考、情緒及行為上,所顯現的一致而特定之模式。一般用法比「性格」廣義。 3.法律上指得為權利、義務之主體的資格。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 人的性格、气质、能力等特征的总和; 个人的道德品质:~高尚; 人作为权利、义务主体的资格:不得侵犯公民的~。
- Kaggle Zh-Vi hono(u)r
Eng
- JMdict personality
- JMdict character
- JMdict individuality
- JMdict personhood
- Cihui personality; integrity; dignity
- Tần suất từ n. 1. character; moral quality; personality 2. human dignity , Yǒusǔnyú ∼ de shìr bùnéng ¹zuò. One must not do things which damage human dignity
Đức
- Handedict Persönlichkeit (S, Psych)
ja
- JMdict 人格(じんかく)
other
- Nguồn khác Cái vẻ riêng của con người, khác với loài vật