人心不足蛇吞象

rén xīn bù zú shé tūn xiàng nhân tâm bất túc xà thôn tượng

Hán Việt: nhân tâm bất túc xà thôn tượng · Pinyin: rén xīn bù zú shé tūn xiàng

Tổng quan

người không bao giờ biết đủ giống như rắn muốn nuốt chửng voi (thành ngữ)

Cấu tạo: (nhân) + (tâm) + (bất) + (túc) + (xà) + (thôn) + (tượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người không bao giờ biết đủ giống như rắn muốn nuốt chửng voi (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻人心的貪婪無度,永不滿足。元.無名氏《冤家債主.楔子》:「得失榮枯總在天,機關用盡也徒然。人心不足蛇吞象,世事到頭螳捕蟬。」《警世通言.卷二五.桂員外途窮懺悔》:「古人說得好:『人心不足蛇吞象。』當初貧困之日,低門扳高,求之不得,如今掘藏發跡了,反嫌好道歉起來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻人贪心不足,就象蛇想吞食大象一样。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻人的贪心不足,就象蛇想吞食大象一样。

Eng

  • CC-CEDICT a man who is never content is like a snake trying to swallow an elephant (idiom)
  • Cihui 人心不足蛇吞象 énxīn bùzú shé tūn xiàng f.e. a man content with nothing