人生何處不相逢

rén shēng hé chù bù xiāng féng nhân sanh hà xử bất tương phùng

Hán Việt: nhân sanh hà xử bất tương phùng · Pinyin: rén shēng hé chù bù xiāng féng

Tổng quan

thế giới này nhỏ bé (thành ngữ)

Cấu tạo: (nhân) + (sanh) + (hà) + (xử) + (bất) + (tương) + (phùng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thế giới này nhỏ bé (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人雖離別,但終有會面之日。比喻世間事巧合極多,或指行事須留退路,切莫待人狠絕。《喻世明言.卷三八.任孝子烈性為神》:「恩義廣施,人生何處不相逢?冤仇莫結,路逢狹處難迴避。」《醒世恆言.卷一八.施潤澤灘闕遇友》:「彼此睜眼一認,雖然隔了六年,面貌依然,正是昔年還銀義士。正是:一葉浮萍歸大海,人生何處不相逢。」

Eng

  • CC-CEDICT it's a small world (idiom)
  • Cihui it's a small world (idiom)