人类的

nhân loại đích

Hán Việt: nhân loại đích

Tổng quan

(thuộc) con người, (thuộc) loài người, có tính người, có tình cảm của con người, con người chết, có chết, nguy đến tính mạng, tử, lớn, trọng đại, (từ lóng) ghê gớm, cực, (từ lóng) dài lê thê, dài dằng

Cấu tạo: 人 (nhân) + 類 (loại) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thuộc về con người
  • Tần suất từ (thuộc) con người, (thuộc) loài người, có tính người, có tình cảm của con người, con người chết, có chết, nguy đến tính mạng, tử, lớn, trọng đại, (từ lóng) ghê gớm, cực, (từ lóng) dài lê thê, dài dằng dặc và buồn tẻ, vật có chết, con người,(đùa cợt) người

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi human

Eng

  • Tần suất từ human

Từ liên quan

Gần nghĩa

人类化 · 人类学 · 人类志 · 人类 · 人类学家 · 人类学的 · 人类学者 · 人类源论